bài văn

bài văn

Học sinh đang viết một bài văn trên lớp học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bài viết hoàn chỉnh, chủ đề bố cục rõ ràng: "bài văn" chỉ một sản phẩm viết, thường bằng ngôn ngữ, được tạo ra để diễn đạt, miêu tả, kể chuyện hoặc nghị luận về một đề tài cụ thể.
    • Bài tập viết trong nhà trường: "bài văn" thường được dùng để chỉ bài tập làm văn của học sinh, sinh viên theo một yêu cầu hoặc đề bài cho trước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Em phải viết một bài văn tả cảnh trường học. (Em phải hoàn thành một bài tập viết miêu tả ngôi trường.)
    • Nhà văn ấy vừa cho đăng một bài văn rất sâu sắc về tình người. (Tác giả đó vừa công bố một bài viết chiều sâu về tình cảm con người.)
    • giáo khen bài văn của tôi cảm xúc chân thật. (Giáo viên khen ngợi bài tập làm văn của tôi thể hiện được tình cảm thật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bài văn mẫu": bài văn được viết sẵn để minh hoạ, làm chuẩn mực tham khảo.
    • Học sinh thường đọc bài văn mẫu để học cách triển khai ý. (Học sinh tham khảo bài viết chuẩn để học hỏi cách xây dựng nội dung.)
  • "đề bài văn": chủ đề, yêu cầu cụ thể để viết một bài văn.
    • Đề bài văn hôm nay "Kể về một kỉ niệm đáng nhớ". (Yêu cầu cho bài viết hôm nay thuật lại một kỷ niệm đáng ghi nhớ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bài viết (danh từ): tác phẩm viết nói chung, có thể ngắn hơn hoặc ít tính chất văn chương hơn "bài văn".
    • Anh ấy một bài viết chia sẻ kinh nghiệm rất hữu ích.
  • Tác phẩm văn học (danh từ): chỉ những sáng tác văn chương giá trị nghệ thuật, thường phạm vi rộng hơn (có thể tiểu thuyết, truyện ngắn, thơ...).
    • "Tắt đèn" một tác phẩm văn học nổi tiếng của Ngô Tất Tố.
Từ đồng nghĩa
  • Bài làm văn: thường dùng trong ngữ cảnh học đường, nhấn mạnh đây sản phẩm của việc làm bài tập.
  • Bài luận: thường chỉ bài văn tính chất nghị luận, lập luận về một vấn đề.
Thành ngữ liên quan
  • "Văn hay chữ tốt": dùng để khen một bài văn không chỉ nội dung hay hình thức chữ viết cũng đẹp.
    • được khen văn hay chữ tốt. ( được khen ngợi viết văn hay chữ viết đẹp.)